| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | sóng âm có tần số cao mà tai người không nghe được [trên 20.000 hertz] | |
| V | khám, chữa bệnh bằng thiết bị ứng dụng sóng siêu âm | siêu âm ổ bụng |
| A | có tốc độ lớn hơn tốc độ âm thanh | máy bay phản lực siêu âm |
Lookup completed in 235,000 µs.