bietviet

siêu trọng

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [vật nuôi hoặc phương tiện vận tải] có trọng lượng hoặc trọng tải rất lớn, hơn hẳn mức thường lợn siêu trọng ~ đoạn đường cấm các xe siêu trọng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 180,218 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary