bietviet

sic

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A từ dùng trong ngoặc đơn, đặt sau một từ ngữ hay một câu, để chỉ rằng nguyên văn là đúng như thế, nhằm nhấn mạnh tính chất kì quặc của từ ngữ hay câu được dẫn ra ấy, hoặc nhằm biểu thị ý mỉa mai của bản thân người viết
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 19 occurrences · 1.14 per million #16,198 · Specialized

Lookup completed in 178,526 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary