| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| alive, lively, vivid | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | đầy sự sống, với nhiều dạng, nhiều vẻ khác nhau | cảnh vật sinh động ~ cuộc sống sinh động |
| A | có khả năng gợi ra những hình ảnh hợp với hiện thực của đời sống | cách kể chuyện sinh động ~ bài văn tả cảnh khá sinh động |
Lookup completed in 174,170 µs.