bietviet

sinh động

Vietnamese → English (VNEDICT)
alive, lively, vivid
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A đầy sự sống, với nhiều dạng, nhiều vẻ khác nhau cảnh vật sinh động ~ cuộc sống sinh động
A có khả năng gợi ra những hình ảnh hợp với hiện thực của đời sống cách kể chuyện sinh động ~ bài văn tả cảnh khá sinh động
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 123 occurrences · 7.35 per million #7,116 · Advanced

Lookup completed in 174,170 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary