| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| life and death | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | cực kì quan trọng, có ý nghĩa quyết định đối với sự sống còn | vấn đề sinh tử ~ cuộc chiến đấu sinh tử |
| V | sống và chết, về mặt là lẽ tự nhiên ở đời | sinh tử có nhau ~ vòng sinh tử |
Lookup completed in 178,185 µs.