| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| biopsy | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | lấy một phần nhỏ của bộ phận nghi ngờ mắc bệnh trên cơ thể sống để làm tiêu bản tế bào nhằm chẩn đoán bệnh | chờ kết quả sinh thiết ~ đưa bệnh nhân đi sinh thiết |
Lookup completed in 172,514 µs.