bietviet

sinh thiết

Vietnamese → English (VNEDICT)
biopsy
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V lấy một phần nhỏ của bộ phận nghi ngờ mắc bệnh trên cơ thể sống để làm tiêu bản tế bào nhằm chẩn đoán bệnh chờ kết quả sinh thiết ~ đưa bệnh nhân đi sinh thiết
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 45 occurrences · 2.69 per million #11,494 · Advanced

Lookup completed in 172,514 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary