soi
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to look at oneself (e.g. in a mirror) |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to flash, to luminate |
soi gương to look at oneself in a mirror | to candle |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
dải phù sa nổi giữa sông |
soi cát ~ soi dâu ~ trồng hoa màu ở bãi soi |
| V |
chiếu ánh sáng vào làm cho thấy rõ |
nó đang soi đèn vào góc nhà ~ họ soi đuốc vào từng gốc cây |
| V |
nhìn vào mặt gương hoặc vật tựa như gương để thấy ảnh của mình |
chị đang soi gương chải đầu ~ hàng cây soi bóng xuống mặt hồ |
| V |
nhìn cho rõ hơn bằng cách giơ lên phía có ánh sáng để nhìn khi có ánh sáng chiếu xuyên qua |
soi trứng ~ soi xem tiền thật hay giả |
| V |
nhìn cho rõ hơn bằng dụng cụ quang học cho thấy ảnh phóng to nhiều lần |
soi kính hiển vi |
Lookup completed in 161,069 µs.