bietviet

soi

Vietnamese → English (VNEDICT)
to look at oneself (e.g. in a mirror)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to flash, to luminate soi gương to look at oneself in a mirror | to candle
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N dải phù sa nổi giữa sông soi cát ~ soi dâu ~ trồng hoa màu ở bãi soi
V chiếu ánh sáng vào làm cho thấy rõ nó đang soi đèn vào góc nhà ~ họ soi đuốc vào từng gốc cây
V nhìn vào mặt gương hoặc vật tựa như gương để thấy ảnh của mình chị đang soi gương chải đầu ~ hàng cây soi bóng xuống mặt hồ
V nhìn cho rõ hơn bằng cách giơ lên phía có ánh sáng để nhìn khi có ánh sáng chiếu xuyên qua soi trứng ~ soi xem tiền thật hay giả
V nhìn cho rõ hơn bằng dụng cụ quang học cho thấy ảnh phóng to nhiều lần soi kính hiển vi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 120 occurrences · 7.17 per million #7,208 · Advanced

Lookup completed in 161,069 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary