bietviet

son

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đá đỏ, mài ra làm mực viết, vẽ [bằng bút lông] mài son ~ khuyên mấy nét son
N sáp thường màu đỏ, phụ nữ dùng để tô môi bôi son ~ tô son điểm phấn (tng)
A có màu đỏ như son lầu son ~ đũa mốc chòi mâm son (tng)
A còn trẻ và chưa có con cái, tuy đã có vợ, có chồng vợ chồng son
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 203 occurrences · 12.13 per million #5,428 · Advanced

Lookup completed in 175,819 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary