bietviet

son phấn

Vietnamese → English (VNEDICT)
lipstick and powder, cosmetics
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đồ trang điểm của phụ nữ, như phấn xoa mặt, son bôi môi [nói khái quát]; cũng dùng trong văn học cổ để chỉ nhan sắc của người phụ nữ son phấn loè loẹt ~ "Một năm một nhạt mùi son phấn, Trượng phu còn thơ thẩn miền khơi." (CPN)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 223,615 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary