| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| two-carrier palanquin | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | mõ nhỏ làm bằng gỗ cứng có đính cần gỗ, thường dùng để điểm nhịp trong các dàn nhạc tài tử | nhịp song loan |
| N | kiệu hai người khiêng | |
Lookup completed in 199,430 µs.