| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [hiện tượng hai ngôn ngữ] được sử dụng ngang nhau trong giao tiếp | hiện tượng song ngữ ở một số dân tộc |
| A | được viết bằng hai ngôn ngữ | từ điển song ngữ ~ sách song ngữ |
Lookup completed in 153,896 µs.