| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| bilateral | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có tính chất của cả hai bên, có sự thoả thuận hoặc sự tham gia của cả hai bên; phân biệt với đơn phương | kí kết hiệp định song phương ~ đàm phán song phương ~ quan hệ song phương |
Lookup completed in 173,616 µs.