| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tổng thể nói chung những sự rối loạn tâm sinh lí xảy ra đột ngột do nhiều nguyên nhân khác nhau [sốc, xúc động mạnh, lao lực quá sức, v.v.] | bị stress vì công việc quá căng thẳng ~ giải toả stress |
Lookup completed in 206,071 µs.