bietviet

suông

Vietnamese → English (VNEDICT)
empty, plain
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [làm việc gì] thiếu hẳn đi cái thật ra là nội dung quan trọng, nên gây cảm giác nhạt nhẽo, vô vị uống rượu suông ~ canh cần nấu suông
A [ánh trăng] sáng mà không tỏ, không trông thấy mặt trăng, gây cảm giác lạnh lẽo, buồn tẻ sáng trăng suông
A chỉ nói mà không làm toàn hứa suông ~ lí thuyết suông ~ hô khẩu hiệu suông
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 11 occurrences · 0.66 per million #19,275 · Specialized

Lookup completed in 240,918 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary