| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| empty, plain | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [làm việc gì] thiếu hẳn đi cái thật ra là nội dung quan trọng, nên gây cảm giác nhạt nhẽo, vô vị | uống rượu suông ~ canh cần nấu suông |
| A | [ánh trăng] sáng mà không tỏ, không trông thấy mặt trăng, gây cảm giác lạnh lẽo, buồn tẻ | sáng trăng suông |
| A | chỉ nói mà không làm | toàn hứa suông ~ lí thuyết suông ~ hô khẩu hiệu suông |
| Compound words containing 'suông' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nói suông | 4 | nói mà không làm |
| lời xin lỗi suông | 0 | empty apology |
| một lời xin lỗi suông | 0 | an empty apology |
| suông tình | 0 | (thông tục) Come back empty-handed |
| ù suông | 0 | smallest win (in mahjong or other game) |
Lookup completed in 240,918 µs.