| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| too familiar, impolite, natural, freely | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có thái độ tỏ ra thân mật, gần gũi một cách quá trớn, thiếu đứng đắn, lễ độ | cử chỉ suồng sã ~ thái độ suồng sã |
Lookup completed in 216,200 µs.