| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to unite, come together; together, united (family) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tụ họp tại một chỗ một cách vui vẻ, sau một thời gian phải sống xa nhau | gia đình sum họp ~ "Ông tơ ghét bỏ chi nhau, Chưa vui sum họp đã sầu chia phôi!" (TKiều) |
Lookup completed in 162,046 µs.