| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to reason, think, deduce; reasoning | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | liên hệ các phán đoán với nhau để rút ra một hay nhiều phán đoán mới về một chủ đề nào đó | anh ta suy luận thiếu logic ~ cách suy luận chặt chẽ |
| V | suy ra điều này điều nọ một cách không có căn cứ, không thực tế, không logic | nó lại suy luận lung tung |
Lookup completed in 155,089 µs.