bietviet

suy luận

Vietnamese → English (VNEDICT)
to reason, think, deduce; reasoning
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V liên hệ các phán đoán với nhau để rút ra một hay nhiều phán đoán mới về một chủ đề nào đó anh ta suy luận thiếu logic ~ cách suy luận chặt chẽ
V suy ra điều này điều nọ một cách không có căn cứ, không thực tế, không logic nó lại suy luận lung tung
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 157 occurrences · 9.38 per million #6,269 · Advanced

Lookup completed in 155,089 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary