| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to ponder, think over, consider carefully | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | suy nghĩ sâu lắng về những vấn đề chung, vấn đề có ý nghĩa lớn | suy tưởng về cuộc đời ~ dòng suy tưởng ~ đắm chìm trong suy tưởng |
Lookup completed in 210,692 µs.