bietviet

tài tình

Vietnamese → English (VNEDICT)
very skilful, very artistic
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A tỏ ra có tài nghệ đến mức đáng khâm phục biến hoá tài tình ~ "Anh Hoàng là một nhà văn, nhưng đồng thời cũng là một tay chợ đen rất tài tình." (Nam Cao; 8)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 38 occurrences · 2.27 per million #12,350 · Advanced

Lookup completed in 183,183 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary