| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| very skilful, very artistic | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | tỏ ra có tài nghệ đến mức đáng khâm phục | biến hoá tài tình ~ "Anh Hoàng là một nhà văn, nhưng đồng thời cũng là một tay chợ đen rất tài tình." (Nam Cao; 8) |
Lookup completed in 183,183 µs.