bietviet

tài tử

Vietnamese → English (VNEDICT)
actor, actress
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N diễn viên sân khấu, xiếc hay điện ảnh có tài tài tử điện ảnh ~ tài tử cải lương
A không phải chuyên nghiệp, chỉ do thích thú mà chơi hoặc theo đuổi một cách nghiệp dư một môn thể thao, văn nghệ nào đó đờn ca tài tử ~ một giọng ca tài tử
A [phong cách, lối làm việc] tuỳ hứng, không có sự chuyên tâm lối học tài tử
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 62 occurrences · 3.7 per million #9,924 · Advanced

Lookup completed in 160,951 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary