| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| actor, actress | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | diễn viên sân khấu, xiếc hay điện ảnh có tài | tài tử điện ảnh ~ tài tử cải lương |
| A | không phải chuyên nghiệp, chỉ do thích thú mà chơi hoặc theo đuổi một cách nghiệp dư một môn thể thao, văn nghệ nào đó | đờn ca tài tử ~ một giọng ca tài tử |
| A | [phong cách, lối làm việc] tuỳ hứng, không có sự chuyên tâm | lối học tài tử |
Lookup completed in 160,951 µs.