| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| ability and intellect | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tài năng và trí tuệ [nói khái quát] | có tài trí hơn người |
| A | có tài và thông minh | một người lính gan dạ và tài trí ~ "Dầu cho tài trí bực nào, Gặp cơn nguy hiểm biết sao mà nhờ." (LVT) |
Lookup completed in 161,232 µs.