| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| ashes, remains; to decline, decrease, fade, draw to an end, decay, crumble | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đồ dùng có cán dài cắm vào một cái khung tròn bọc nhiễu hoặc vóc, xung quanh rủ dài xuống, để che cho vua chúa thời trước, hoặc để che kiệu trong các đám rước | mặt ngay cán tàn |
| N | cành lá của cây xoè ra trên cao, trông như hình cái tàn [nói tổng quát] | ngồi dưới tàn cây |
| V | [hoa] ở trạng thái cuối của sự tồn tại, héo khô dần | sen tàn ~ bông hoa đã tàn |
| V | [lửa] ở trạng thái yếu dần, biểu hiện sự sắp tắt | bếp than tàn rồi ~ nén hương đã tàn |
| V | ở vào giai đoạn cuối cùng của sự tồn tại, có những dấu hiệu của sự suy dần, yếu dần | cuộc vui đã tàn |
| N | phần còn lại của vật sau khi cháy hết | tàn thuốc lá ~ theo đóm ăn tàn (tng) |
| Compound words containing 'tàn' (53) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tàn phá | 501 | to devastate, ravage, destroy |
| tàn bạo | 268 | cruel, tyrannical, fiendish |
| tàn sát | 235 | to massacre, murder, slaughter |
| tàn tích | 192 | trace, vestige |
| tàn nhẫn | 185 | heartless, ruthless, atrocious, cold, blunt |
| tàn quân | 152 | remnants of a (defeated) army |
| tàn dư | 143 | vestige |
| suy tàn | 75 | decay; to decline |
| tàn ác | 70 | cruel, wicked, ruthless |
| tàn tật | 60 | (physically) handicapped, crippled, disabled |
| tàn khốc | 55 | devastating, destructive |
| hoang tàn | 51 | devastated |
| tàn binh | 35 | defeated troops, remains |
| tàn phế | 32 | crippled, handicapped, disabled, invalid |
| tro tàn | 26 | cinders |
| tàn lụi | 22 | to wither |
| tồi tàn | 20 | quá tồi, đến mức thảm hại |
| tàn tệ | 13 | [đối xử] hết sức tệ bạc, không có chút lòng thương |
| tương tàn | 12 | to destroy, kill, slaughter (one another) |
| tàn tạ | 9 | to go to seed, wither up (away) |
| tàn hại | 7 | to devastate |
| hung tàn | 5 | cruel, brutal |
| bạo tàn | 4 | như tàn bạo [nhưng ít dùng hơn] |
| người tàn tật | 4 | handicapped person |
| tàn nhang | 4 | tàn hương |
| điêu tàn | 4 | falling into ruin, devastated |
| tham tàn | 3 | greedy and cruel |
| gạt tàn | 2 | ashtray |
| tàn canh | 1 | end of evening, late at night |
| tàn ngược | 1 | cruel, tyrant |
| bản khai tàn sản thặng dư | 0 | declaration of property disposition |
| bị tàn phá đến mức hủy diệt | 0 | to be completely destroyed |
| canh tàn | 0 | end of the night |
| che tàn | 0 | make merry at the expense of others |
| cái gạt tàn | 0 | ashtray |
| cốt nhục tương tàn | 0 | interfamilial, internecine war |
| gây nhiều tàn phá | 0 | to cause a lot of destruction |
| hoanh tàn | 0 | ruins |
| khay gạt tàn | 0 | ashtray |
| ngay cán tàn | 0 | [mặt, tư thế] đờ ra, thuỗn ra |
| theo đóm ăn tàn | 0 | to be a sycophant or hanger-on or camp follower |
| thân tàn ma dại | 0 | be in bad shape, decrepit |
| tàn hương | 0 | freckles |
| tàn phá manh mún | 0 | to destroy, break into pieces |
| tàn phá nặng nề | 0 | to damage heavily |
| tàn phá rừng | 0 | deforestation |
| tàn độc | 0 | brutal, cruel, vicious |
| tàn đời | 0 | to finish one’s life, live out one’s (last) days |
| tồi tàn trạng từ | 0 | in a bad state, in bad condition |
| việc tàn phá | 0 | destruction |
| vung tàn tán | 0 | lung tung, khắp các hướng |
| đối xử tàn tệ | 0 | mistreat |
| đời tôi tàn | 0 | my life is over |
Lookup completed in 165,965 µs.