bietviet

tàn

Vietnamese → English (VNEDICT)
ashes, remains; to decline, decrease, fade, draw to an end, decay, crumble
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đồ dùng có cán dài cắm vào một cái khung tròn bọc nhiễu hoặc vóc, xung quanh rủ dài xuống, để che cho vua chúa thời trước, hoặc để che kiệu trong các đám rước mặt ngay cán tàn
N cành lá của cây xoè ra trên cao, trông như hình cái tàn [nói tổng quát] ngồi dưới tàn cây
V [hoa] ở trạng thái cuối của sự tồn tại, héo khô dần sen tàn ~ bông hoa đã tàn
V [lửa] ở trạng thái yếu dần, biểu hiện sự sắp tắt bếp than tàn rồi ~ nén hương đã tàn
V ở vào giai đoạn cuối cùng của sự tồn tại, có những dấu hiệu của sự suy dần, yếu dần cuộc vui đã tàn
N phần còn lại của vật sau khi cháy hết tàn thuốc lá ~ theo đóm ăn tàn (tng)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 144 occurrences · 8.6 per million #6,561 · Advanced

Lookup completed in 165,965 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary