| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| worn-out, threadbare | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [đồ dùng] quá cũ nát, trông tồi tàn không ra gì, vì dùng đã lâu ngày | chiếc xe tàng ~ bộ quần áo đã tàng tàng |
| Compound words containing 'tàng' (20) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bảo tàng | 2,432 | treasure |
| tàng hình | 128 | to disappear, hide oneself |
| tiềm tàng | 99 | potential, latent; to hide, conceal |
| kho tàng | 92 | treasure; storehouse |
| tàng trữ | 34 | to keep, store |
| viện bảo tàng | 25 | museum |
| ngang tàng | 11 | rude, inconsiderate, arrogant |
| tàng thư | 7 | sách báo, tài liệu đã được sưu tập và cất giữ |
| ẩn tàng | 3 | implicit, hidden, concealed, latent |
| tập tàng | 2 | [rau] lẫn lộn nhiều loại, thường là những loại mọc dại, dễ kiếm |
| bảo tàng học | 0 | museology |
| bảo tàng viện | 0 | museum |
| bảo tồn bảo tàng | 0 | to preserve, care for and display |
| cà tàng | 0 | worn out |
| kho tàng văn học | 0 | cultural treasure |
| làm tàng | 0 | làm ra vẻ ngang tàng, không coi ai ra gì |
| tàng tàng | 0 | slightly mad, tipsy |
| tàng ẩn | 0 | ẩn chứa sâu trong đó |
| uẩn tàng | 0 | to hoard, collect, hold |
| ám tàng | 0 | to imply; implicit |
Lookup completed in 248,487 µs.