| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to keep, store | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | cất giữ cẩn thận những thứ có giá trị [thường với khối lượng lớn] | thư viện tàng trữ nhiều loại sách báo quý ~ anh ấy tàng trữ một số tư liệu quý |
| V | cất giấu những thứ bị cấm | tàng trữ vũ khí trái phép ~ tàng trữ ma tuý |
Lookup completed in 175,857 µs.