bietviet

tàng trữ

Vietnamese → English (VNEDICT)
to keep, store
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V cất giữ cẩn thận những thứ có giá trị [thường với khối lượng lớn] thư viện tàng trữ nhiều loại sách báo quý ~ anh ấy tàng trữ một số tư liệu quý
V cất giấu những thứ bị cấm tàng trữ vũ khí trái phép ~ tàng trữ ma tuý
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 34 occurrences · 2.03 per million #12,947 · Advanced

Lookup completed in 175,857 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary