| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| destroyer | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tàu chiến loại lớn có trang bị ngư lôi, pháo cỡ lớn hoặc tên lửa, chuyên làm nhiệm vụ trinh sát, tuần tiễu, hộ tống, tập kích, phong toả đường biển | |
Lookup completed in 188,829 µs.