bietviet

tàu tuần dương

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tàu chiến loại lớn, trang bị vũ khí hạng nặng, chuyên làm nhiệm vụ tuần tiễu trên biển xa, tập kích tàu và các mục tiêu ven biển của đối phương hoặc bảo vệ các đoàn tàu, yểm hộ đổ bộ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 19 occurrences · 1.14 per million #16,198 · Specialized

Lookup completed in 179,230 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary