| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| very serious, very important | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [chuyện, việc] hết sức lớn và có những hậu quả không sao lường hết được | tội ác tày trời ~ làm những chuyện tày trời |
Lookup completed in 180,790 µs.