| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| dozen | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | dozen | hàng tá xe cộ | dozens of vehicles. field officer |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cấp quân hàm của sĩ quan trên cấp uý, dưới cấp tướng | về hưu với quân hàm cấp tá |
| D | số gộp chung mười hai đơn vị làm một; cũng dùng để chỉ số lượng nhiều | một tá bút chì ~ mua hàng tá khăn mặt |
| V | kiếm chuyện để lấy cớ vin vào | tá chuyện để đòi tiền hối lộ |
| Compound words containing 'tá' (30) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| phụ tá | 367 | assistant, aide; to aide, assist |
| thiếu tá | 280 | major (military rank) |
| trung tá | 267 | lieutenant colonel |
| y tá | 200 | nurse |
| đại tá | 172 | colonel |
| phò tá | 48 | follow and aid, act as an aid |
| thượng tá | 37 | senior lieutenant-colonel |
| tá điền | 30 | tenant, tenant farmer |
| tướng tá | 28 | general officers and field-grade officers, generals and |
| tá tràng | 27 | duodenum |
| trợ tá | 20 | assistant |
| tá túc | 17 | to shelter |
| bang tá | 6 | assistant district chief, government clerk |
| nửa tá | 6 | dozen, half a dozen |
| bưu tá | 4 | mailman, postman |
| dược tá | 4 | prescription clerk |
| phù tá | 3 | (từ cũ) Support and assit |
| nữ y tá | 2 | nurse |
| tá dược | 2 | excipient |
| chứng tá | 1 | witness |
| thương tá | 1 | counselor, adviser |
| chăng tá | 0 | interrogative particle |
| hành tá tràng | 0 | duodenum |
| làm y tá | 0 | to be (work as) a nurse |
| phụ tá giám đốc | 0 | assistant director |
| tá hoả | 0 | hoảng hồn, sửng sốt khi biết điều không hay xảy ra mà trước đó không hề ngờ đến |
| tá hỏa tam tinh | 0 | to be shocked, very surprised |
| tá lý | 0 | minor official of a ministry |
| từng tá một | 0 | by the dozen |
| y tá trưởng | 0 | charge nurse, head nurse |
Lookup completed in 168,391 µs.