| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| excipient | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | những chất phụ gia được dùng để chế dược phẩm, không có tác dụng chữa bệnh, như than, bột, sáp ong, v.v. | thành phần tá dược vừa đủ |
Lookup completed in 201,154 µs.