| Compound words containing 'tác' (112) |
| word |
freq |
defn |
| tác phẩm |
5,948 |
creative work, literary work, artistic work, handiwork |
| sáng tác |
2,470 |
to create, be creative, compose; creativity |
| tác giả |
2,258 |
author, writer |
| hợp tác |
2,195 |
to cooperate, collaborate, work together; cooperation, collaboration |
| tác động |
1,918 |
to put into operation, act on, influence, (have an) effect; activity, action, effect, impact |
| tác dụng |
1,744 |
action, effect |
| công tác |
1,418 |
work, task, job, operation, assignment, mission, business, responsibility |
| tương tác |
1,116 |
interaction; to interact, interoperate, interconnect |
| đối tác |
807 |
partner |
| tác chiến |
676 |
to fight; combat |
| canh tác |
408 |
to cultivate; cultivation |
| cộng tác |
392 |
cooperation, collaboration; to cooperate, collaborate |
| tác nhân |
370 |
agent, factor |
| sự hợp tác |
320 |
collaboration, cooperation |
| thao tác |
279 |
to operate, use |
| động tác |
262 |
act, action, work |
| xúc tác |
228 |
catalysis |
| tuổi tác |
221 |
age (of a person) |
| chế tác |
126 |
to create, invent |
| cộng tác viên |
110 |
collaborator |
| tác hại |
110 |
to do harm |
| kiệt tác |
97 |
masterpiece |
| nguyên tác |
92 |
text, original |
| đồng tác giả |
90 |
coauthor |
| tạo tác |
81 |
artifact |
| tác gia |
58 |
tác giả lớn, có tác phẩm gây ảnh hưởng sâu rộng tới đời sống xã hội |
| tác dụng phụ |
56 |
secondary effect |
| tan tác |
52 |
scattered, in (utter) disarray |
| trước tác |
49 |
to write, publish |
| sự cộng tác |
47 |
cooperation, collaboration |
| tác phong |
25 |
style of work, manners |
| bất hợp tác |
22 |
uncooperative, non-cooperation |
| tác nghiệp |
21 |
demonstrator |
| hợp tác xã |
20 |
co-operative |
| phóng tác |
18 |
phỏng theo nội dung của một tác phẩm mà viết lại thành một tác phẩm khác theo một yêu cầu nhất định |
| tuyệt tác |
15 |
masterpiece |
| ứng tác |
12 |
to extemporize, improvise, ad-lib |
| trứ tác |
9 |
xem trước tác |
| danh tác |
8 |
famous work |
| tác thành |
5 |
to support to an aim |
| tác loạn |
4 |
to cause disturbances, cause disorder |
| tác quái |
4 |
to behave perversely |
| động tác giả |
3 |
false move, dummy, feint |
| cục tác |
2 |
(of hen) cackle |
| phát tác |
2 |
gây tác hại |
| chất xúc tác |
1 |
catalyst |
| hiệp tác |
1 |
to cooperate |
| phỏng tác |
1 |
to adapt |
| tác phúc |
1 |
to bestow favors, do good |
| bản đồ tác xạ |
0 |
firing chart |
| bảng tác xạ |
0 |
ballistic board |
| bất cộng tác |
0 |
non-cooperation |
| bộ điều tốc tác động nhanh |
0 |
fast-acting speed regulator |
| bới tác |
0 |
to fasten up one’s hair |
| công suất tác dụng |
0 |
active power |
| công tác bí mật |
0 |
secret mission |
| công tác phí |
0 |
expenses (for a business trip) |
| công tác quan trọng |
0 |
important work, important job |
| cộng tác với |
0 |
to cooperate with |
| cộng tác với chính quyền |
0 |
to cooperate with the government |
| gia tăng hợp tác |
0 |
to increase cooperation |
| giai tác |
0 |
elegant or fine literary composition |
| hiệp tác hoá |
0 |
tổ chức sản xuất, lao động theo lối hiệp tác |
| hỗ tác |
0 |
interaction |
| hợp tác chặt chẽ với nhau |
0 |
to work closely together, cooperate closely with each other |
| hợp tác hoá |
0 |
Organize into co-opertatives |
| hợp tác kinh tế |
0 |
economic cooperation |
| hợp tác trong chương trình |
0 |
to cooperate, take part in a plan |
| hợp tác với Hoa Kỳ |
0 |
cooperation with the United States |
| hợp tác với nhau |
0 |
to cooperate with one another |
| kịch tác gia |
0 |
playwright |
| một tác nhân gây ra tai nạn |
0 |
a factor in the accident |
| ngữ nghĩa thao tác |
0 |
operational semantics |
| nhận công tác |
0 |
to take a job, accept an assignment |
| những thao tác |
0 |
activities |
| phản tác dụng |
0 |
tác dụng thực tế ngược lại với tác dụng mong muốn |
| phối hợp tác chiến |
0 |
to carry out combined operations |
| quy trình thao tác |
0 |
operational process |
| quyền tác giả |
0 |
quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm do mình sáng tạo ra hoặc sở hữu |
| sự tác hại |
0 |
harm, evil, ill |
| sự tác hại của ma túy |
0 |
the harms (evils) of drugs |
| thao tác viên |
0 |
operator |
| theo từng công tác |
0 |
by the job, per job |
| trình tự thao tác |
0 |
operational procedure |
| tác dụng hóa học |
0 |
chemical action |
| tác dụng hạt nhân |
0 |
nuclear role |
| tác dụng không mong nuốn |
0 |
undesired effect, side effect |
| tác dụng lẫn nhau |
0 |
interact |
| tác dụng ngược chiều |
0 |
antidromic |
| tác dụng trực tiếp |
0 |
direct effect |
| tác dụng và phản kháng |
0 |
action and reaction |
| tác giả chủ nhiệm |
0 |
lead author, primary author |
| tác giả ẩn danh |
0 |
anonymous author |
| tác nhân chiết xuất |
0 |
extraction agent |
| tác oai tác quái |
0 |
lord it over people |
| tác phẩm vĩ đại |
0 |
great works of literature |
| tác động lâu dài |
0 |
long-term action |
| tác động ngắn hạn |
0 |
short-term action |
| tác động toàn cầu |
0 |
global impact |
| tác động trung bình |
0 |
medium-term action |
| tác động tích cực lẫn tiêu cực |
0 |
positive and negative effects |
| táo tác |
0 |
stampeding |
| tế tác |
0 |
stop up, obstruct |
| Tổ Chức An Ninh và Hợp Tác Âu Châu |
0 |
Organization for Security and Cooperation in Europe (OSCE) |
| tớn tác |
0 |
in disorder |
| với sự cộng tác |
0 |
in cooperation with, with the cooperation of |
| với sự cộng tác của |
0 |
with the help, cooperation of |
| xuất bản toàn bộ tác phẩm của văn hào |
0 |
to publish the collected works of an author |
| ám hiệu điều khiển tác xạ |
0 |
fire control code |
| điện năng tác dụng |
0 |
active electrical energy |
| đại tác |
0 |
work of great value, valuable work, masterpiece |
| độ tin cậy tác động chung |
0 |
general operational reliability |
Lookup completed in 159,139 µs.