| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to reappear, reconstitute | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | xuất hiện trở lại hoặc hiện lên lại trong trí nhớ | giấc mơ đêm trước tái hiện ~ nụ cười tái hiện trên đôi môi của anh ~ kỷ niệm xưa tái hiện trong tôi |
| V | thể hiện lại hiện thực một cách chân thật, bằng sáng tạo nghệ thuật | tác phẩm đã tái hiện lại một thời kì lịch sử ~ bộ phim tái hiện cuộc sống những năm 1945 |
Lookup completed in 153,356 µs.