bietviet

tái hiện

Vietnamese → English (VNEDICT)
to reappear, reconstitute
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V xuất hiện trở lại hoặc hiện lên lại trong trí nhớ giấc mơ đêm trước tái hiện ~ nụ cười tái hiện trên đôi môi của anh ~ kỷ niệm xưa tái hiện trong tôi
V thể hiện lại hiện thực một cách chân thật, bằng sáng tạo nghệ thuật tác phẩm đã tái hiện lại một thời kì lịch sử ~ bộ phim tái hiện cuộc sống những năm 1945
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 163 occurrences · 9.74 per million #6,140 · Advanced

Lookup completed in 153,356 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary