| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to have rebirth, regenerate | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | sinh lại một lần nữa ở kiếp khác, theo thuyết luân hồi của đạo Phật | |
| V | sống lại hoặc được làm cho sống lại, sinh sôi nảy nở lại | rừng tái sinh |
| V | làm cho trở lại thành một nguyên liệu từ các phế liệu | nhựa tái sinh |
Lookup completed in 174,985 µs.