| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to re-export | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | xuất khẩu trở lại những hàng hoá đã nhập khẩu mà không qua gia công chế biến gì ở trong nước, hoặc những hàng hoá nhập lậu từ nước ngoài tịch thu được; phân biệt với tái nhập | tái xuất những lô hàng nhập lậu |
Lookup completed in 154,092 µs.