| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to chat, chatter, jabber | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nói toàn những chuyện không đâu, cốt chỉ để cho vui hoặc cho qua thời gian rảnh rỗi | bọn nó tán gẫu đủ thứ chuyện trên đời |
Lookup completed in 158,749 µs.