| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| diffusion, dispersion, scattering | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [hiện tượng chùm ánh sáng hoặc chùm hạt] bị hắt ra mọi phía khi gặp một vật khác hoặc khi truyền qua một chất trong suốt | ánh sáng tán xạ |
Lookup completed in 156,415 µs.