| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| bold, daring | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | táo bạo đến mức không biết sợ, không kiêng nể gì, lộ rõ vẻ thách thức | ăn nói táo tợn ~ "(...) y vừa thật thà, nhũn nhặn lại vừa táo tợn và liều lĩnh." (Nguyễn Kiên; 3) |
Lookup completed in 192,160 µs.