táp
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) gust of wind; (2) to catch in one’s mouth, snap, lap |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
đớp, ngoạm nhanh và mạnh bằng cách há rộng miệng |
con chó táp tôi một miếng vào chân |
| V |
hắt mạnh vào, tạt mạnh vào |
mưa táp vào mặt ~ gió táp vào cánh cửa ~ lửa táp vào mái tranh |
| V |
ốp thêm, đắp thêm vào bên ngoài cho vững chắc hơn |
thợ xây táp vữa lên tường ~ chị táp một miếng vá vào lưng áo |
| V |
[lá cây] héo úa do điều kiện sinh trưởng bất lợi |
trời rét, mạ bị táp hết |
Lookup completed in 158,510 µs.