bietviet

táp

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) gust of wind; (2) to catch in one’s mouth, snap, lap
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đớp, ngoạm nhanh và mạnh bằng cách há rộng miệng con chó táp tôi một miếng vào chân
V hắt mạnh vào, tạt mạnh vào mưa táp vào mặt ~ gió táp vào cánh cửa ~ lửa táp vào mái tranh
V ốp thêm, đắp thêm vào bên ngoài cho vững chắc hơn thợ xây táp vữa lên tường ~ chị táp một miếng vá vào lưng áo
V [lá cây] héo úa do điều kiện sinh trưởng bất lợi trời rét, mạ bị táp hết
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 19 occurrences · 1.14 per million #16,198 · Specialized

Lookup completed in 158,510 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary