| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to slap, hit; to scoop (water), bail out (a boat) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đánh mạnh vào mặt bằng bàn tay đang mở | lão tát nó mấy cái vào mặt ~ tát thẳng tay |
| N | cái đánh vào mặt bằng bàn tay đang mở | cho nó mấy cái tát |
| V | dùng gàu hoặc xô, chậu, v.v. để chuyển nước từ nơi này sang nơi khác, thường bằng động tác hất mạnh | tát ao bắt cá ~ bố tôi đang tát ao |
| Compound words containing 'tát' (7) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| Bồ Tát | 122 | Bodhisattva |
| to tát | 9 | great, considerable |
| tát tai | 2 | to hit, slap, box |
| chửi như tát nước | 0 | to hail curses on somebody, heap |
| như tát vào mặt | 0 | like a slap in the face |
| pô tát | 0 | potash |
| té tát | 0 | [mắng, chửi] dồn dập, tới tấp, ví như tát nước vào mặt |
Lookup completed in 165,274 µs.