| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to understand thoroughly, sympathize fully | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | hiểu được sâu sắc | tôi rất tâm đắc với cuốn sách này ~ anh ấy tâm đắc với ý kiến của tôi |
| V | hiểu lòng nhau, thích thú và thấy rất hợp | người bạn tâm đắc |
Lookup completed in 188,246 µs.