| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| center | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | như tâm [ng1] | tâm điểm của đường tròn |
| N | điểm chính, điểm trọng tâm | tâm điểm của sự chú ý ~ trở thành tâm điểm về kinh tế của khu vực |
Lookup completed in 162,779 µs.