| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| one’s innermost heart | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tim và gan, được coi là biểu tượng của những tình cảm sâu kín tận đáy lòng của con người, nói chung | thấu hiểu tâm can ~ bày tỏ tâm can |
Lookup completed in 166,470 µs.