| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| soul, nature, spirit | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tâm tư và tình cảm, làm thành đời sống nội tâm của mỗi con người [nói tổng quát] | tâm hồn trong sáng ~ có tâm hồn nghệ sĩ ~ "Nhớ ai mê mẩn tâm hồn, Thương ai mong đợi mỏi mòn tháng năm." (Cdao) |
Lookup completed in 182,348 µs.