bietviet

tâm hồn

Vietnamese → English (VNEDICT)
soul, nature, spirit
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tâm tư và tình cảm, làm thành đời sống nội tâm của mỗi con người [nói tổng quát] tâm hồn trong sáng ~ có tâm hồn nghệ sĩ ~ "Nhớ ai mê mẩn tâm hồn, Thương ai mong đợi mỏi mòn tháng năm." (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 211 occurrences · 12.61 per million #5,315 · Advanced

Lookup completed in 182,348 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary