| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| confidential | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | lòng sốt sắng, thiết tha đối với sự nghiệp chung xuất phát từ tình cảm và ý chí | đem hết tâm huyết ra giúp đời ~ có tâm huyết |
| A | rất nhiệt tình và chân thành, xuất phát từ tình cảm và nguyện vọng thiết tha | lời tâm huyết ~ một bác sĩ rất tâm huyết với nghề |
Lookup completed in 162,780 µs.