bietviet

tâm huyết

Vietnamese → English (VNEDICT)
confidential
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N lòng sốt sắng, thiết tha đối với sự nghiệp chung xuất phát từ tình cảm và ý chí đem hết tâm huyết ra giúp đời ~ có tâm huyết
A rất nhiệt tình và chân thành, xuất phát từ tình cảm và nguyện vọng thiết tha lời tâm huyết ~ một bác sĩ rất tâm huyết với nghề
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 64 occurrences · 3.82 per million #9,796 · Advanced

Lookup completed in 162,780 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary