| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tổng thể nói chung các hiện tượng từ cảm giác, nhận thức đến tình cảm, hành vi, ý chí, v.v. của mỗi người | tâm lí tuổi dậy thì ~ tâm lí căng thẳng trước giờ thi đấu |
| N | ý thích, nguyện vọng, thị hiếu, v.v. riêng của mỗi người hoặc một lớp người, trong một hoàn cảnh cụ thể nào đó | nắm được tâm lí khách hàng ~ hiểu tâm lí học sinh |
| A | thuộc về tâm lí | hiện tượng tâm lí |
| A | có thể hiểu được ý thích, nguyện vọng, thị hiếu, v.v. của người khác để có sự ứng xử phù hợp | một cô giáo rất tâm lí với học sinh |
Lookup completed in 163,834 µs.