bietviet

tâm lí

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tổng thể nói chung các hiện tượng từ cảm giác, nhận thức đến tình cảm, hành vi, ý chí, v.v. của mỗi người tâm lí tuổi dậy thì ~ tâm lí căng thẳng trước giờ thi đấu
N ý thích, nguyện vọng, thị hiếu, v.v. riêng của mỗi người hoặc một lớp người, trong một hoàn cảnh cụ thể nào đó nắm được tâm lí khách hàng ~ hiểu tâm lí học sinh
A thuộc về tâm lí hiện tượng tâm lí
A có thể hiểu được ý thích, nguyện vọng, thị hiếu, v.v. của người khác để có sự ứng xử phù hợp một cô giáo rất tâm lí với học sinh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 3 occurrences · 0.18 per million #26,190 · Specialized

Lookup completed in 163,834 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary