| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| very reliable | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | gần gũi, thân thiết và tin cẩn | người tâm phúc ~ "Mấy lời tâm phúc ruột rà, Tương tri dường ấy mới là tương tri!" (TKiều) |
Lookup completed in 227,120 µs.