bietviet

tâm sự

Vietnamese → English (VNEDICT)
confidence, secret; to confide (in)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N chuyện riêng tư sâu kín trong lòng [nói khái quát] bày tỏ tâm sự ~ dốc bầu tâm sự ~ "Chung quanh lặng ngắt như tờ, Nỗi niềm tâm sự bây giờ hỏi ai?" (TKiều)
V thổ lộ chuyện riêng tư với nhau chị ấy tâm sự với tôi ~ hai người đang tâm sự với nhau
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 123 occurrences · 7.35 per million #7,116 · Advanced

Lookup completed in 155,742 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary