| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| confidence, secret; to confide (in) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | chuyện riêng tư sâu kín trong lòng [nói khái quát] | bày tỏ tâm sự ~ dốc bầu tâm sự ~ "Chung quanh lặng ngắt như tờ, Nỗi niềm tâm sự bây giờ hỏi ai?" (TKiều) |
| V | thổ lộ chuyện riêng tư với nhau | chị ấy tâm sự với tôi ~ hai người đang tâm sự với nhau |
Lookup completed in 155,742 µs.