| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| confidence, feelings, heart | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tình cảm riêng tư, thầm kín của mỗi người | thổ lộ tâm tình ~ "Dừng chèo muốn tỏ tâm tình, Sông bao nhiêu nước thương mình bấy nhiêu." (Cdao) |
| V | thổ lộ tâm tư, tình cảm thầm kín với nhau | cô gái đang tâm tình với người yêu |
| A | thân thiết đến mức có thể thổ lộ cho nhau biết những tâm tư, tình cảm thầm kín | bạn tâm tình |
Lookup completed in 155,473 µs.