bietviet

tâm tình

Vietnamese → English (VNEDICT)
confidence, feelings, heart
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tình cảm riêng tư, thầm kín của mỗi người thổ lộ tâm tình ~ "Dừng chèo muốn tỏ tâm tình, Sông bao nhiêu nước thương mình bấy nhiêu." (Cdao)
V thổ lộ tâm tư, tình cảm thầm kín với nhau cô gái đang tâm tình với người yêu
A thân thiết đến mức có thể thổ lộ cho nhau biết những tâm tư, tình cảm thầm kín bạn tâm tình
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 37 occurrences · 2.21 per million #12,490 · Advanced

Lookup completed in 155,473 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary