| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| state of mind, mood, attitude | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | trạng thái tâm lí cụ thể trong một thời điểm nào đó | tâm trạng u buồn ~ sống trong tâm trạng phấp phỏng lo sợ |
Lookup completed in 155,669 µs.