| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| modern | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [cách ăn mặc, quần áo] theo kiểu mới, mốt mới, đang được nhiều người ưa chuộng | ăn mặc tân thời ~ "Bẩm, trông bà chỉ có vẻ lương thiện đứng đắn thôi chứ không tân thời mấy ạ." (Vũ Trọng Phụng; 13) |
Lookup completed in 200,729 µs.