bietviet

tân thời

Vietnamese → English (VNEDICT)
modern
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [cách ăn mặc, quần áo] theo kiểu mới, mốt mới, đang được nhiều người ưa chuộng ăn mặc tân thời ~ "Bẩm, trông bà chỉ có vẻ lương thiện đứng đắn thôi chứ không tân thời mấy ạ." (Vũ Trọng Phụng; 13)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 9 occurrences · 0.54 per million #20,442 · Specialized

Lookup completed in 200,729 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary