bietviet

tâng

Vietnamese → English (VNEDICT)
to raise (moral value)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm cho bật hoặc tung cao lên một cách nhẹ nhàng, mau lẹ tâng bóng qua đầu thủ môn ~ nhảy tâng người lên cao
V đề cao người nào đó [thường là ngay trước mặt người ấy] một cách quá mức nó tâng tôi lên tận trời xanh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 5 occurrences · 0.3 per million #23,627 · Specialized

Lookup completed in 288,372 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary