| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to raise (moral value) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho bật hoặc tung cao lên một cách nhẹ nhàng, mau lẹ | tâng bóng qua đầu thủ môn ~ nhảy tâng người lên cao |
| V | đề cao người nào đó [thường là ngay trước mặt người ấy] một cách quá mức | nó tâng tôi lên tận trời xanh |
| Compound words containing 'tâng' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tâng bốc | 16 | to raise, (over)praise |
| tâng công | 2 | tự đề cao công lao của mình để trục lợi |
| tâng hẩng | 0 | chưng hửng |
| tâng tâng | 0 | từ gợi tả dáng vẻ bật lên rơi xuống một cách nhẹ nhàng, liên tiếp |
Lookup completed in 288,372 µs.